- 1.cổ
- 2.cổ áo
- 3.dẫn dắt
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.nhận
- 5.lượng từ cho quần áo, chiếu, màn hình, v.v.

例句Câu ví dụ
- 1
我去領工資了。
wǒ qù lǐng gōng zī le
Tôi đi lĩnh lương
- 2
身份證號碼我已經填在那兒了,可以領嗎?
shēnfènzhènghàomǎ wǒ yǐjīng tián zàinar le, kěyǐ lǐng ma?
Số chứng minh nhân dân tôi đã điền ở đó rồi, có thể nhận được không?
- 3
我的手機找到了,人家打電話來叫我去領了!
wǒ de shǒujī zhǎodào le, rénjia dǎdiànhuà lái jiào wǒqù lǐng le!
Tôi đã tìm thấy điện thoại của mình, người ta gọi điện đến bảo tôi đến nhận!