例句Câu ví dụ
- 1
這位領袖很有智慧。
zhè wèi lǐng xiù hěn yǒu zhì huì
Nhà lãnh đạo này rất thông minh
- 2
我們選了他做領袖。
wǒmen xuǎn le tā zuò lǐngxiù。
Chúng tôi đã chọn anh ấy làm lãnh đạo
- 3
他們把他奉為領袖。
tāmen bǎ tā fèng wèi lǐngxiù。
Họ coi anh ấy là lãnh đạo
這位領袖很有智慧。
zhè wèi lǐng xiù hěn yǒu zhì huì
Nhà lãnh đạo này rất thông minh
我們選了他做領袖。
wǒmen xuǎn le tā zuò lǐngxiù。
Chúng tôi đã chọn anh ấy làm lãnh đạo
他們把他奉為領袖。
tāmen bǎ tā fèng wèi lǐngxiù。
Họ coi anh ấy là lãnh đạo