鬼混
guǐhùn
[ㄍㄨㄟˇ ㄏㄨㄣˋ]
QUỶ HỖN
TOCFL 7
- 1.la cà
- 2.lang thang
- 3.sống không mục đích

例句Câu ví dụ
- 1
奧林匹斯山?那不是希臘眾神鬼混的地方?
Ào lín pǐ Sī shān? nà bùshì Xīlà Zhòng shén guǐhùn de dìfāng?
Núi Olympia? Đó không phải là nơi các vị thần Hy Lạp tụ họp sao?
[ㄍㄨㄟˇ ㄏㄨㄣˋ]
QUỶ HỖN

奧林匹斯山?那不是希臘眾神鬼混的地方?
Ào lín pǐ Sī shān? nà bùshì Xīlà Zhòng shén guǐhùn de dìfāng?
Núi Olympia? Đó không phải là nơi các vị thần Hy Lạp tụ họp sao?