混淆
hùnxiáo
[ㄏㄨㄣˋ ㄒㄧㄠˊ]
HỖN HÀO
HSK 7-9TOCFL 6V

例句Câu ví dụ
- 1
這兩箇詞容易混淆。
zhè liǎng gè cí róngyì hùnxiáo。
Hai từ này dễ bị nhầm lẫn
- 2
我又把它們混淆了!
wǒ yòu bǎ tāmen hùnxiáo le!
Tôi lại nhầm lẫn rồi!
- 3
我們決不能把它兩箇混淆。
wǒmen juébù néng bǎ tā liǎng gè hùnxiáo。
Chúng ta tuyệt đối không thể nhầm lẫn hai cái đó