混沌
hùndùn
[ㄏㄨㄣˋ ㄉㄨㄣˋ]
HỖN ĐỘN
TOCFL 7
- 1.hỗn độn nguyên thủy
- 2.khối vô hình trước sáng tạo trong thần thoại Trung Quốc
- 3.mơ hồ
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.ngây thơ như trẻ nhỏ

例句Câu ví dụ
- 1
世界處於混沌之中。
shìjiè chǔyú hùndùn zhīzhōng。
Thế giới đang trong tình trạng hỗn loạn.
- 2
世界上任何人的獨自活動,都是清醒而目標明確的,然而一旦被生活的洪流聚在一起,就變得混沌不清了。
shìjiè shàngrèn hérén de dúzì huódòng, dōu shì qīngxǐng ér mùbiāo míngquè de, ránér yīdàn bèi shēnghuó de hóngliú jùzàiyīqǐ, jiù biànde hùndùn bùqīng le。
Hoạt động độc lập của bất kỳ ai trên thế giới đều là tỉnh táo và có mục tiêu rõ ràng, nhưng một khi bị dòng chảy cuộc sống cuốn vào, thì lại trở nên hỗn loạn và không rõ ràng