混蛋
húndàn
[ㄏㄨㄣˊ ㄉㄢˋ]
HỖN ĐẢN
TOCFL 6

例句Câu ví dụ
- 1
你純粹是個混蛋。
nǐ chúncuì shì gě húndàn。
Ngươi chỉ là một con quỷ
- 2
我如果能找到他,我要殺了那個混蛋。
wǒ rúguǒ néng zhǎodào tā, wǒ yào shā le nàge húndàn。
Nếu tôi tìm thấy anh ấy, tôi sẽ giết con quỷ đó.
- 3
如果你認為我還會幫你這樣的混蛋,那你大錯特錯了。
rúguǒ nǐ rènwéi wǒ hái huì bāng nǐ zhèyàng de húndàn, nà nǐ dàcuòtècuò le。
Nếu anh nghĩ rằng tôi vẫn sẽ giúp một thằng khốn như anh thì anh đã sai hoàn toàn。
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 蛋ĐẢN (蛋) – trứng: Chân con vật (疋) đạp trúng ổ sâu bọ (虫) — lộ ra quả TRỨNG tròn, trứng gà ĐẢN bạch.