例句Câu ví dụ
- 1
那棟房子有湯姆的鬼魂作祟。
nà dòng fángzi yǒu Tāngmǔ de guǐhún zuòsuì。
Nhà đó bị ma Tom quấy phá
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 作TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.
