學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thần tàmáy dịch

suìTUÝ

  1. 1.tà ma
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

祟 (会意。从示,从出。示,与鬼神有关。表示鬼魅出来作怪。本义鬼神制造的灾祸) 同本义 寡人不祥,被于宗宙之祟,沉于谄谀之臣,开罪于君,--《战国策·齐策》 又如祸祟(灾祸);祟书(迷信者认为,人害病是鬼神作祟,而且鬼神何日何时作祟,可在书上查出,此书称为祟书”);祟恶(指鬼神所作祸害) 祟 指行动诡密,不正当 祟suì迷信者所谓"鬼神作怪、害人"。借指暗中捣鬼或不正当的行为作~。他们鬼鬼~ ~干什么?

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

tinh thần

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 祟 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict