五鬼
wǔguǐ
[ㄨˇ ㄍㄨㄟˇ]
NGŨ QUỶ
- 1.năm con quỷ chính trong văn hóa dân gian nhân cách hóa ôn dịch
- 2.cũng viết 五瘟神

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 五NGŨ (五) – năm: Hai tầng trời đất (二 nhị) với nét giao chéo ở giữa như bàn tay xòe — số NĂM, NGŨ hành.