字義Nghĩa
nămmáy dịch
wǔNGŨ
- 1.năm
- 2.5
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
五 (五,会意。从二,从乿。二”代表天地,乿”表示互相交错。本义交午,纵横交错) 同本义 五,阴阳在天地之间交午也。--《说文》 葛屦五两。--《诗·齐风·南山》 羔羊之皮,素丝五絝。--《诗·召南·羔羊》 五 四加一的和 五,数也。--《广韵》 五载一巡守。--《书·舜典》 塞其五山。--唐·李朝威《柳毅传》 五战于秦。--宋·苏洵《六国论》 起则五六揖。--明·宗臣《报刘一丈书》 监五室。--清·方苞《狱中杂记》 又如五路总口(通往东、西、南、北、中五路的交叉口);五车腹笥(腹中 五wǔ ⒈数目字~人。~员大将。 ⒉旧时乐谱记音符号之一,相当于简谱的"6"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
ngũ hành; năm nguyên tố (dấu thập tự có thêm nét) giữa trời và đất
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
NGŨ (五) – năm: Hai tầng trời đất (二 nhị) với nét giao chéo ở giữa như bàn tay xòe — số NĂM, NGŨ hành.
組詞Từ chứa chữ này
- 五顏六色nhiều màu sắc
- 五花八門muôn hình vạn trạng
- 五星級khách sạn năm sao
- 五官năm cơ quan cảm giác trong y học cổ truyền (mũi, mắt, môi, lưỡi, tai 鼻目口舌耳)
- 五金phụ tùng kim loại (ốc vít)
- 五彩năm màu (chính) (trắng, đen, đỏ, vàng và xanh)
- 五光十色
- 五彩繽紛muôn màu rực rỡ (thành ngữ); một màn phô diễn sặc sỡ
- 五體投地quỳ lạy bái phục (thành ngữ); tôn sùng ai đó
- 五一5-1 (ngày 1 tháng 5)
- 三番五次lặp đi lặp lại (thành ngữ)
- 一五一十nghĩa đen: đếm năm và mười (thành ngữ); kể lại một cách có hệ thống và đầy đủ chi tiết
- 四分五裂chia năm xẻ bảy (thành ngữ); không đoàn kết (trong một tổ chức)
- 三五một vài
- 五七hoạt động tưởng niệm 35 ngày sau khi một người qua đời
- 五世vị vua thứ năm (trong loạt các vua được đánh số)