五七
wǔqī
[ㄨˇ ㄑㄧ]
NGŨ THẤT
- 1.hoạt động tưởng niệm 35 ngày sau khi một người qua đời

例句Câu ví dụ
- 1
一九五七年,蘇聯將一隻叫Laika的母狗送到太空。
yī jiǔ wǔqī nián, Sūlián jiāng yī zhī jiào L a i k a de mǔ gǒu sòng dào tàikōng。
Năm 1957, Liên Xô đã đưa một con chó cái tên Laika vào vũ trụ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
- 武器vũ khí
- 霧氣sương mù
- 務期điều cần thiết để (hoàn thành dự án đúng hạn, kỹ lưỡng, v.v.)
- 吳旗thị trấn và huyện Vu Kỳ, Thiểm Tây
- 吳起Ngô Khởi (440-381 TCN), nhà lãnh đạo quân sự và chính trị thời Chiến Quốc (475-220 TCN), tác giả của Ngô tử 吳子|吴子[Wu2 zi3], một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại, Vũ kinh thất thư 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1]
- 吳起huyện Ngô Khởi ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
記憶技巧Mẹo nhớ
- 七THẤT (七) – bảy: Nét ngang bị lưỡi câu móc ngược cắt qua — con số BẢY, THẤT tịch mùng bảy tháng bảy.
- 五NGŨ (五) – năm: Hai tầng trời đất (二 nhị) với nét giao chéo ở giữa như bàn tay xòe — số NĂM, NGŨ hành.