學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
臨魁
臨魁
giản thể:
临魁
Lín
kuí
[ㄌㄧㄣˊ ㄎㄨㄟˊ]
LÂM KHÔI
1.
Lâm Khôi (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ hai trong các Viêm Đế truyền thuyết 炎帝[Yan2 di4], hậu duệ của Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2] Thần Nông
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
面臨
miànlín
đối mặt với cái gì đó; đối diện với
臨時
línshí
khi thời gian đến gần
光臨
guānglín
tham dự
來臨
láilín
đến gần; đến gần hơn
臨床
línchuáng
lâm sàng
臨
lín
đối mặt
降臨
jiànglín
hạ xuống
奪魁
duókuí
giành được
逐字解
Từng chữ trong từ
臨
lâm
tiến gần, đến gần
魁
khôi
trưởng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
臨魁 nghĩa là gì? · Kaori Dict