同字詞Từ cùng gốc chữ
- 奪魁giành được
- 罪魁禍首tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính
- 魁梧cao lớn và vạm vỡ
- 蚶nghêu nhỏ (Arca inflata)
- 魁đứng đầu
- 渠魁thủ lĩnh phiến loạn; kẻ cầm đầu; thủ lĩnh cướp
- 罪魁tên tội phạm cầm đầu
- 臨魁Lâm Khôi (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ hai trong các Viêm Đế truyền thuyết 炎帝[Yan2 di4], hậu duệ của Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2] Thần Nông
