
例句Câu ví dụ
- 1
他家的布局非常溫馨。
tā jiāde bùjú fēicháng wēnxīn。
Căn nhà của anh được bài trí rất ấm cúng
- 2
我改了一下我的網站的布局。
wǒ gǎi le yīxià wǒ de wǎngzhàn de bùjú。
Tôi đã thay đổi bố cục trang web của mình

他家的布局非常溫馨。
tā jiāde bùjú fēicháng wēnxīn。
Căn nhà của anh được bài trí rất ấm cúng
我改了一下我的網站的布局。
wǒ gǎi le yīxià wǒ de wǎngzhàn de bùjú。
Tôi đã thay đổi bố cục trang web của mình