例句Câu ví dụ
- 1
我們必鬚設法打破這個僵局。
wǒmen bìxū shèfǎ dǎpò zhège jiāngjú。
Chúng ta phải cố gắng phá vỡ tình trạng bế tắc này
- 2
會議氣氛僵著,他主動提出替代方案,僵局才終於鬆動。
huìyì qìfēn jiāng zhe, tā zhǔdòng tíchū tìdài fāngàn, jiāngjú cái zhōngyú sōngdòng。
Không khí hội nghị căng thẳng, anh ấy chủ động đề xuất phương án thay thế, tình trạng bế tắc mới được phá vỡ
