- 1.cục trưởng
- 2.LT:位[wei4],個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
他上級是局長。
tā shàng jí shì jú zhǎng
Người cấp trên của anh ấy là giám đốc
- 2
廠長和局長都出席了開幕式。
chǎng zhǎng hé jú zhǎng dōu chū xí le kāi mù shì
Chủ xưởng và giám đốc cục đều tham dự lễ khai mạc
- 3
局長,那不是我!
júzhǎng, nà bùshì wǒ!
Ông cục trưởng, đó không phải tôi!
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 長TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.