學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
侷促
侷促
giản thể:
局促
jú
cù
[ㄐㄩˊ ㄘㄨˋ]
CỤC XÚC
TOCFL 7
1.
chật chội
2.
không thoải mái
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
郵局
yóujú
bưu điện
局
jú
văn phòng
促使
cùshǐ
thúc đẩy; gây ra; khuyến khích
促進
cùjìn
thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp); tiến lên; tăng cường
促銷
cùxiāo
thúc đẩy bán hàng
局面
júmiàn
khía cạnh
局長
júzhǎng
cục trưởng
結局
jiéjú
kết cục
逐字解
Từng chữ trong từ
侷
cục
hẹp, chật, giới hạn
促
xúc
kích thích, thúc giục, vội vàng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
局促
júcù
biến thể của 侷促|局促[ju2 cu4]
跼促
júcù
biến thể của 侷促|局促[ju2 cu4]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
侷促 nghĩa là gì? · Kaori Dict