- 1.đảng chính trị
- 2.Lượng từ: 個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
兩個政黨在競爭。
liǎng gè zhèng dǎng zài jìng zhēng
Hai đảng phái đang cạnh tranh
- 2
這個組織跟任何政黨沒有聯系。
zhège zǔzhī gēn rènhé zhèngdǎng méiyǒu liánxì。
Tổ chức này không liên quan đến bất kỳ đảng chính trị nào.
- 3
美國有兩大政黨,一是較為保守的共和黨,一是較為自由的民主黨。
Měiguó yǒu liǎng dà zhèngdǎng, yī shì jiàowéi bǎoshǒu de Gònghédǎng, yī shì jiàowéi zìyóu de Mínzhǔdǎng。
Mỹ có hai đảng chính trị lớn, một đảng là Đảng Cộng hòa bảo thủ, một đảng là Đảng Dân chủ tự do.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 政CHÍNH (政) – chính trị: Cầm roi (攵) sửa cho mọi việc ngay thẳng (正) — việc trị nước, nền CHÍNH trị.