- 1.chế độ
- 2.quyền lực chính trị

例句Câu ví dụ
- 1
政權穩定,社會和諧。
zhèng quán wěn dìng shè huì hé xié
Chính quyền ổn định, xã hội hài hòa
- 2
槍桿子裡面出政權。
qiānggǎnzi lǐmiàn chū zhèngquán。
Chính quyền ra đời từ nòng súng
- 3
他的政權必定會崩潰。
tā de zhèngquán bìdìng huì bēngkuì。
Chính quyền của anh ấy chắc chắn sẽ sụp đổ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 政CHÍNH (政) – chính trị: Cầm roi (攵) sửa cho mọi việc ngay thẳng (正) — việc trị nước, nền CHÍNH trị.