字義Nghĩa
chính quyềnmáy dịch
zhèngCHÍNH
- 1.thuộc về chính trị
- 2.chính trị
- 3.chính phủ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
政 (会意兼形声。从攴从正,正亦声。攴敲击。统治者靠皮鞭来推行其政治。正”是光明正大。本义匡正) 同本义 政,正也。--《说文》 政者,有所改更匡正。--《论语·有政》马注 必从上之政下。--《墨子·天志上》 俚句戏呈伯母大人粲政。--清·秋瑾《致琴文书》 又如正己 主持政事 盖善政者,视俗而施教,察失而立防,威德更兴,文武迭用。--《后汉书》 又如政本(为政的根本);政主(执政者);政官(掌管军政的官员);政术(施政的方法);政要(施政要领);政理(为政之道);政路(为政的途径) 政 政治;政事 政zhèng ⒈政治,它是经济的集中表现。其实质是一定阶级夺取政权和巩固政权的斗争。它的表现形式为阶级、政党、社会团体和个人在国内及国际关系方面的活动。 ⒉属于政治的~党。~策。~事。参~议~。 ⒊政府(国家行政机关)的简称拥~爱民。精兵简~。 ⒋指某些部门或单位主管的业务邮~。财~。民~。校~。 ⒌通"正" ①正直,公正公~无私。 ②改正斧~。请指~。 ⒍ ⒎ ⒏ ⒐ ⒑ 政zhēng 1.征伐;征讨。 2.赋税。 3.指徭役。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 攵 (phộc) chỉ nghĩa, 正 [zhèng] chỉ âm.
Chữ viết
字的故事Chuyện chữ
CHÍNH (政) – chính trị: Cầm roi (攵) sửa cho mọi việc ngay thẳng (正) — việc trị nước, nền CHÍNH trị.
組詞Từ chứa chữ này
- 政府chính phủ
- 政治chính trị
- 政策chính sách
- 政黨đảng chính trị
- 政權chế độ
- 政變đảo chính
- 政務công việc chính phủ
- 政壇giới chính trị
- 政事chính trị; công việc chính phủ
- 政績thành tựu (chính trị)
- 行政hành chính
- 財政tài chính (công)
- 家政quản lý gia đình
- 廉政liêm chính
- 郵政dịch vụ bưu chính
- 執政nắm quyền