學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ngumáy dịch

dāiNGỐC

  1. 1.ngốc
  2. 2.ngớ ngẩn
  3. 3.thẫn thờ

dāiNGỐC

  1. 1.ngu; khờ (biến thể của 呆[dai1]); vô hồn; trống rỗng (biến thể của 呆[dai1])
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

呆 痴;傻 呆霸王调情遭苦打。--《红楼梦》 又如呆霸王(《红楼梦》中薛蟠的浑号);呆里撒奸(装痴卖呆以售其奸);呆串了友(呆得不可收拾);呆想(痴想);呆人(呆子,傻瓜);呆汉(痴呆的人);呆大(傻瓜;笨蛋);呆老汉( 傻老公);呆物(詈词。傻家伙);呆性(傻气;痴迷劲儿) 不灵活,呆板 滞销 发愣 呆 暂时住在 但这一来,我就不能在 呆 dāi ①傻;愚蠢痴~。 ②死板;不灵活两眼发~。 【呆若木鸡】原指训练好的斗鸡听见别的鸡叫时,镇定自若,像木雕的鸡一样。现形容呆笨或因惊吓、恐惧而发楞的样子。 【呆小症】小儿时期因甲状腺功能减退引起的疾病。表现为头大,身材矮小,四肢短,皮肤干黄,脸部臃肿,舌头大,智力低下。又称克汀病。 【呆滞】 ①死板;不灵活目光~。 ②不流通资金~。 呆ái 1.痴呆;愚笨。 2.指呆子,儍子。 3.待;逗留。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

Đờn; người có lời nói bằng gỗ (thay đổi từ 木) và miệng (thay đổi từ 口)

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 呆 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict