例句Câu ví dụ
- 1
艾德蒙多認為瓦利德是書呆子。
Ài dé méng duō rènwéi Wǎlì dé shì shūdāizi。
Edmundo cho rằng Walid là một người học hành chăm chỉ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 子TỬ (子) – con: Em bé quấn tã kín chân, chỉ hở đầu và hai tay vẫy — đứa CON bé bỏng, công TỬ nhỏ.
