例句Câu ví dụ
- 1
她聽到那個消息後驚呆了。
tā tīngdào nàge xiāoxi hòu jīngdāi le。
Cô ấy đã sốc khi nghe tin tức đó.
- 2
我被他英語的快速進步驚呆了。
wǒ bèi tā Yīngyǔ de kuàisù jìnbù jīngdāi le。
Tôi kinh ngạc trước sự tiến bộ nhanh chóng của anh ấy trong tiếng Anh
- 3
要是我告訴你我所知的一切,你會被驚呆的。
yàoshi wǒ gàosu nǐwǒ suǒzhī de yīqiè, nǐ huì bèi jīngdāi de。
Nếu tôi kể cho bạn tất cả những gì tôi biết, bạn sẽ bị sốc
