- 1.hoảng hốt
- 2.bị kinh hoàng

例句Câu ví dụ
- 1
雅妮像中了圈套的狼一樣驚慌
yǎ nī xiàng zhōng le quāntào de láng yīyàng jīnghuāng
Yanni hoảng loạn như con sói bị mắc bẫy

雅妮像中了圈套的狼一樣驚慌
yǎ nī xiàng zhōng le quāntào de láng yīyàng jīnghuāng
Yanni hoảng loạn như con sói bị mắc bẫy