慌
huāng
[ㄏㄨㄤ]
HOẢNG
HSK 5TOCFL 6Adj
- 1.hoảng loạn; mất bình tĩnh
- 2.(thông tục) (sau 得[de2]) không chịu nổi; kinh khủng

例句Câu ví dụ
- 1
他慌了,不知怎麼辦。
tā huāng le bù zhī zěn me bàn
Anh ấy hoảng loạn, không biết phải làm sao
- 2
不要驚慌。
bùyào jīnghuāng。
Đừng hoảng hốt
- 3
他非常慌張。
tā fēicháng huāngzhāng。
Anh ấy rất hoảng loạn