例句Câu ví dụ
- 1
羅傑從早工作到晚。
Luójié cóng zǎo gōngzuò dào wǎn。
Roger làm việc từ sáng đến tối
- 2
羅傑在冰上滑倒了,弄傷了腿。
Luójié zài bīng shàng huádǎo le, nòngshāng le tuǐ。
Roger trượt chân trên băng và làm đau chân.
羅傑從早工作到晚。
Luójié cóng zǎo gōngzuò dào wǎn。
Roger làm việc từ sáng đến tối
羅傑在冰上滑倒了,弄傷了腿。
Luójié zài bīng shàng huádǎo le, nòngshāng le tuǐ。
Roger trượt chân trên băng và làm đau chân.