字義Nghĩa
anh hùngmáy dịch
jiéKIỆT
- 1.(dạng kết hợp) anh hùng
- 2.anh dũng
- 3.người xuất chúng
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 桀 [jié] chỉ âm.
người
組詞Từ chứa chữ này
- 傑出xuất sắc
- 傑作kiệt tác
- 傑克Jack (tên)
- 傑夫Jeff hoặc Geoff (tên)
- 傑拉Gela (thành phố ở Sicily)
- 傑瑞Jerry hoặc Gerry (tên)
- 傑米
- 傑西Jesse (tên)
- 傑佛茲James Jeffords (1934-2014), cựu Thượng nghị sĩ Mỹ từ Vermont
- 傑克森Jackson (tên)
- 豪傑anh hùng
- 人傑tài năng xuất chúng
- 伯傑Samuel Berger, cựu Cố vấn An ninh Quốc gia Mỹ dưới thời Tổng thống Carter
- 俊傑ưu tú
- 女傑người phụ nữ xuất chúng
- 怪傑monstre sacré (tức nghệ sĩ nổi tiếng vì cố tình lố bịch)