例句Câu ví dụ
- 1
這真是個傑作。
zhè zhēnshi gě jiézuò。
Đây quả là một kiệt tác
- 2
薩爾曼·魯西迪的《撒旦詩篇》是現代文學的真正的傑作
Sàěr màn · Lǔ xī dí de 《 Sādàn shīpiān 》 shì xiàndài wénxué de zhēnzhèng de jiézuò
Sách 'The Satanic Verses' của Salman Rushdie là tác phẩm thật sự kiệt xuất của văn học hiện đại
- 3
我喜歡這幅畫不是因為它是個傑作而是因為它嫵媚。
wǒ xǐhuan zhè fú huà bùshì yīnwèi tā shì gě jiézuò érshì yīnwèi tā wǔmèi。
Tôi thích bức tranh này không phải vì nó là một kiệt tác mà vì nó gợi cảm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 作TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.
