字義Nghĩa
anh hùngmáy dịch
jiéKIỆT
- 1.(dạng kết hợp) anh hùng
- 2.anh dũng
- 3.người xuất chúng
jiéKIỆT
- 1.biến thể của 傑|杰[jie2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
杰 (形声。从人,桀声。杰为傑的俗字。本义才智出众的人) 同本义 五人曰茂,十人曰选,百人曰俊,千人曰英,倍英曰贤,万人曰杰,万杰曰圣。--《白虎通圣人引辨名记》 命太尉赞杰俊。--《礼记·月令》 俊杰在位。--《孟子》 小国英杰之士。--《战国策·齐策》 英杰化之。--《荀子·儒效》 子房、萧何、韩信,三者皆人杰也。--《汉书·高祖纪》 又如人杰(才智超群的人);英杰(豪杰。才能出众的人);杰士(才智特出的人;杰出的人) 通榟”。作标志用的小木椿 吏卒民各自大书于杰。--《墨子·号令》 杰(傑)jié ⒈才能出众的人豪~。俊~。 ⒉特异的,超出一般的惊人的~作。英姿~出。~出的艺术。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
組詞Từ chứa chữ này
- 杰出xuất sắc
- 杰作kiệt tác
- 杰克Jack (tên)
- 杰夫Jeff hoặc Geoff (tên)
- 杰拉Gela (thành phố ở Sicily)
- 杰瑞Jerry hoặc Gerry (tên)
- 杰米
- 杰西Jesse (tên)
- 杰佛兹James Jeffords (1934-2014), cựu Thượng nghị sĩ Mỹ từ Vermont
- 杰克森Jackson (tên)
- 豪杰anh hùng
- 人杰tài năng xuất chúng
- 伯杰Samuel Berger, cựu Cố vấn An ninh Quốc gia Mỹ dưới thời Tổng thống Carter
- 俊杰ưu tú
- 女杰người phụ nữ xuất chúng
- 怪杰monstre sacré (tức nghệ sĩ nổi tiếng vì cố tình lố bịch)