例句Câu ví dụ
- 1
傑米的英語比他班上任何一個同學的都好。
Jiémǐ de Yīngyǔ bǐ tā bānshàng rènhé yīge tóngxué de dōu hǎo。
Tiếng Anh của Jim tốt hơn bất kỳ ai trong lớp
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 米MỄ (米) – gạo: Hạt GẠO nổ văng tứ phía quanh bông lúa hình chữ thập — vựa MỄ cốc trắng ngần.
