例句Câu ví dụ
- 1
記者們爭相翻閱那份剛解密的政府文件。
jìzhě men zhēngxiāng fānyuè nà fèn gāng jiěmì de zhèngfǔ wénjiàn。
Các nhà báo tranh nhau lật xem tài liệu chính phủ vừa được giải mật
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 解GIẢI (解) – tháo gỡ: Cầm dao (刀) tách cái sừng (角) khỏi con trâu (牛) — mổ trâu tháo rời từng phần, GIẢI quyết, giải thích.
