例句Câu ví dụ
- 1
傑克森一家明天下午就要來看望我們。
Jiékèsēn yījiā míngtiān xiàwǔ jiùyào lái kànwàng wǒmen。
Gia đình Jackson sẽ đến thăm chúng tôi vào chiều mai.
傑克森一家明天下午就要來看望我們。
Jiékèsēn yījiā míngtiān xiàwǔ jiùyào lái kànwàng wǒmen。
Gia đình Jackson sẽ đến thăm chúng tôi vào chiều mai.