字義Nghĩa
森 — rừngmáy dịch
SēnSÂM
- 1.Mori (họ Nhật Bản)
sēnSÂM
- 1.(hình thức kết hợp) rậm rạp nhiều cây
- 2.(nghĩa bóng) (hình thức kết hợp) nhiều; u ám; đáng sợ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
森 (会意。从林从木。本义树木丛生繁密) 同本义 森,木多貌。--《说文》 林多木长貌。--《字林》 森槮柞朴。--马融《长笛赋》 弹言鸟于森木。--左思《蜀都赋》 又如森标(树丛的顶端);森木(高耸繁茂的树木);森沉(林木繁茂幽深);森阴(林木幽深繁密);森萃(茂密);森朗(繁密而又清朗) 满;罗列 其中戈矛森聚,京露其颖。--《聊斋志异》 又如森布(繁密排列);森聚(聚集,密集) 众多,众盛 森奉璋以阶列。--杨雄《甘泉赋》 百神森其备从 森sēn ⒈树木多而且密~林。〈引〉众多~罗万象。林木~ ~。 ⒉寂静阴暗可怕阴~ ~的地下室。 ⒊
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
nhiều cây 木 tạo thành rừng
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 森林rừng
- 森嚴nghiêm ngặt
- 森森rậm rạp (cây cối)
- 森然đầy uy nghi
- 森田Morita (họ Nhật Bản)
- 森羅nhiều thứ được sắp xếp cùng nhau, hoặc kết nối với nhau
- 森喜朗MORI Yoshirō (1937-), cầu thủ bóng bầu dục và chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 2000-2001, nổi tiếng vì nhiều phát ngôn gây sốc
- 森巴舞điệu samba (Đài Loan) (từ mượn)
- 森林浴tắm rừng: dành thời gian trong rừng, đi bộ hoặc hít thở sâu,..., như liệu pháp (mượn chữ từ tiếng Nhật 森林浴 "shinrin'yoku")
- 森羅殿cung điện của Diêm Vương
- 陰森ảm đạm
- 埃森Essen, thành phố ở khu vực Ruhr 魯爾區|鲁尔区[Lu3 er3 Qu1], Đức
- 拉森
- 林森Lâm Sâm (1868-1943), chính trị gia cách mạng, đồng chí của Tôn Dật Tiên, chủ tịch chính phủ quốc dân Trung Quốc (1928-1932)
- 梅森Martin Mersenne (1588-1648, nhà toán học người Pháp)
- 楊森Yang Sen (1884-1977), quân phiệt và tướng lĩnh Tứ Xuyên