森森
sēnsēn
[ㄙㄣ ㄙㄣ]
SÂM SÂM

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 森林rừng
- 森嚴nghiêm ngặt
- 陰森ảm đạm
- 森Mori (họ Nhật Bản)
- 森(hình thức kết hợp) rậm rạp nhiều cây
- 埃森Essen, thành phố ở khu vực Ruhr 魯爾區|鲁尔区[Lu3 er3 Qu1], Đức
- 拉森(tên) Larson, Larsen, Larsson hoặc Lassen,...
- 林森Lâm Sâm (1868-1943), chính trị gia cách mạng, đồng chí của Tôn Dật Tiên, chủ tịch chính phủ quốc dân Trung Quốc (1928-1932)