例句Câu ví dụ
- 1
強森先生的房間是一個大房間。
qiáng Sēn xiānsheng de fángjiān shì yīge dà fángjiān。
Phòng của ông Johnson là một phòng lớn
- 2
森美帶了他的狗。
Sēn měi dài le tā de gǒu。
Sami mang theo con chó của anh ấy.
- 3
馬修的姊姊在試過他的食譜後說道:「我今晚要試著為家人做帕瑪森雞排。」
mǎ xiū de zǐzǐ zài shì guò tā de shípǔ hòu shuōdao: 「 wǒ jīnwǎn yào shìzhe wèi jiārén zuò Pàmǎsēn jīpái。 」
Sau khi thử qua công thức của anh, em gái Matthew nói: 'Tôi sẽ cố gắng nấu món gà Parmesan cho gia đình tôi vào tối nay.'
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 森林rừng
- 森嚴nghiêm ngặt
- 陰森ảm đạm
- 森(hình thức kết hợp) rậm rạp nhiều cây
- 埃森Essen, thành phố ở khu vực Ruhr 魯爾區|鲁尔区[Lu3 er3 Qu1], Đức
- 拉森(tên) Larson, Larsen, Larsson hoặc Lassen,...
- 林森Lâm Sâm (1868-1943), chính trị gia cách mạng, đồng chí của Tôn Dật Tiên, chủ tịch chính phủ quốc dân Trung Quốc (1928-1932)
- 梅森Martin Mersenne (1588-1648, nhà toán học người Pháp)
