學華語Kaori Dict

Sēn

ㄙㄣ

SÂM

  1. 1.Mori (họ Nhật Bản)

Cách đọc khác:sēnchưa có nghĩa

例句Câu ví dụ

  • 1

    強森先生的房間是一個大房間。

    qiáng Sēn xiānsheng de fángjiān shì yīge dà fángjiān。

    Phòng của ông Johnson là một phòng lớn

  • 2

    森美帶了他的狗。

    Sēn měi dài le tā de gǒu。

    Sami mang theo con chó của anh ấy.

  • 3

    馬修的姊姊在試過他的食譜後說道:「我今晚要試著為家人做帕瑪森雞排。」

    mǎ xiū de zǐzǐ zài shì guò tā de shípǔ hòu shuōdao: 「 wǒ jīnwǎn yào shìzhe wèi jiārén zuò Pàmǎsēn jīpái。 」

    Sau khi thử qua công thức của anh, em gái Matthew nói: 'Tôi sẽ cố gắng nấu món gà Parmesan cho gia đình tôi vào tối nay.'

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

森 nghĩa là gì? · Kaori Dict