例句Câu ví dụ
- 1
傑克是我的一個朋友。
Jiékè shì wǒ de yīge péngyou。
Jack là một trong những người bạn của tôi
- 2
傑克決定取消預約。
Jiékè juédìng qǔxiāo yùyuē。
Jack quyết định hủy bỏ lịch hẹn.
- 3
那個紅房子就是傑克蓋的房子。
nàge hóng fángzi jiùshì Jiékè gài de fángzi。
Nhà đỏ kia chính là nhà Jack xây
