例句Câu ví dụ
- 1
這位教授教捷克語。
zhèwèi jiàoshòu jiāo Jiékèyǔ。
Giáo sư này dạy tiếng Séc
- 2
捷克是內陸國,被德國、波蘭、斯洛伐克、匈牙利以及奧地利所包圍。
Jiékè shì nèilùguó, bèi Déguó、 Bōlán、 Sīluòfákè、 Xiōngyálì yǐjí Àodìlì suǒ bāowéi。
Séc là một quốc gia nội địa, bị Đức, Ba Lan, Séc, Hungary và Áo bao vây
- 3
捷克打破了他母親心愛的花瓶。但是他母親沒生氣,因為他不是故意的。
Jiékè dǎpò le tā mǔqīn xīnài de huāpíng。 dànshì tā mǔqīn méi shēngqì, yīnwèi tā bùshì gùyì de。
Chéc phá vỡ cái bình hoa yêu thích của mẹ mình, nhưng mẹ không giận vì anh ấy không cố ý.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 捷TIỆP (捷) – nhanh lẹ: Bàn tay (扌 thủ) chộp mục tiêu nhanh như chớp — thắng gọn gàng, tin thắng trận gọi là tin TIỆP, tàu điện Đài Bắc là TIỆP vận (捷運).
