學華語Kaori Dict

捷克

Jié

ㄐㄧㄝˊ ㄎㄜˋ

TIỆP KHẮC

  1. 1.Séc
  2. 2.Cộng hòa Séc (từ 1993)
  3. 3.Czechia

例句Câu ví dụ

  • 1

    這位教授教捷克語。

    zhèwèi jiàoshòu jiāo Jiékèyǔ。

    Giáo sư này dạy tiếng Séc

  • 2

    捷克是內陸國,被德國、波蘭、斯洛伐克、匈牙利以及奧地利所包圍。

    Jiékè shì nèilùguó, bèi Déguó、 Bōlán、 Sīluòfákè、 Xiōngyálì yǐjí Àodìlì suǒ bāowéi。

    Séc là một quốc gia nội địa, bị Đức, Ba Lan, Séc, Hungary và Áo bao vây

  • 3

    捷克打破了他母親心愛的花瓶。但是他母親沒生氣,因為他不是故意的。

    Jiékè dǎpò le tā mǔqīn xīnài de huāpíng。 dànshì tā mǔqīn méi shēngqì, yīnwèi tā bùshì gùyì de。

    Chéc phá vỡ cái bình hoa yêu thích của mẹ mình, nhưng mẹ không giận vì anh ấy không cố ý.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TIỆP (捷) – nhanh lẹ: Bàn tay (扌 thủ) chộp mục tiêu nhanh như chớp — thắng gọn gàng, tin thắng trận gọi là tin TIỆP, tàu điện Đài Bắc là TIỆP vận (捷運).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

捷克 nghĩa là gì? · Kaori Dict