例句Câu ví dụ
- 1
傑夫找了三個月以後才找到了一份工作。
Jiéfū zhǎo le sān gě yuè yǐhòu cái zhǎodào le yī fèn gōngzuò。
Jeff đã tìm kiếm trong ba tháng trước khi tìm được một công việc.
- 2
傑夫似乎知道她是誰。
Jiéfū sìhū zhīdào tā shì shéi。
Jeff dường như biết cô ấy là ai
- 3
似乎傑夫知道她在哪兒。
sìhū Jiéfū zhīdào tā zài nǎr。
Dường như Jeff biết cô ấy ở đâu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 夫PHU (夫) – chồng/đàn ông: Người to lớn (大) cài thêm trâm ngang (一) trên búi tóc — đàn ông trưởng thành, người CHỒNG, PHU quân.
