學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
未卜
未卜
wèi
bǔ
[ㄨㄟˋ ㄅㄨˇ]
VỊ BỐC
1.
không lường trước được
2.
khó dự đoán
3.
không có khả năng xảy ra
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
未來
wèilái
tương lai
未必
wèibì
không nhất thiết
未
wèi
chưa
蘿蔔
luóbo
củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]
未免
wèimiǎn
không tránh khỏi
前所未有
qiánsuǒwèiyǒu
chưa từng có
占卜
zhānbǔ
bói toán
尚未
shàngwèi
chưa; vẫn chưa
逐字解
Từng chữ trong từ
未
vị, mùi
chưa
卜
bốc, bặc
xem bói
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
圍捕
wéibǔ
đánh cá bằng cách quăng lưới
威卜
wēibǔ
thuốc lá điện tử (vay mượn)
尾部
wěibù
phần sau; phần đuôi; đoạn đuôi
餵哺
wèibǔ
cho trẻ ăn
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
未卜 nghĩa là gì? · Kaori Dict