字義Nghĩa
lót
lǐLÝ
- 1.lót
- 2.bên trong
- 3.phía trong
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
đơn vị đo ruộng đất; họ Hán
字的故事Chuyện chữ
LÍ (裡) – bên trong: Lộn trái chiếc áo (衤 y) ra xem đường may làng dệt (里 lí) — mặt TRONG mới thấy.