- 1.cắt tóc; làm tóc
- 2.cắt tóc (cho ai đó); cắt tóc cho (ai đó)

例句Câu ví dụ
- 1
我下午去理發。
wǒ xià wǔ qù lǐ fà
Chiều nay tôi đi cắt tóc
- 2
你該理發了。
nǐ gāi lǐfà le。
Ngươi nên cắt tóc rồi
- 3
我今天去理發。
wǒ jīntiān qù lǐfà。
Hôm nay tôi đi cắt tóc
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 理LÍ (理) – lẽ/lí: Người thợ ngọc (王) mài theo vân đá từng dặm (里) — làm gì cũng theo đường vân, hợp LÍ lẽ.