學華語Kaori Dict

指揮

giản thể: 指挥

zhǐhuī

ㄓˇ ㄏㄨㄟ

CHỈ HUY

HSK 4TOCFL 5V/N
  1. 1.chỉ huy
  2. 2.điều khiển
  3. 3.hướng dẫn
Xem 2 nghĩa còn lại
  1. 4.nhạc trưởng (dàn nhạc)
  2. 5.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    指揮大家排隊。

    zhǐ huī dà jiā pái duì

    Hướng dẫn mọi người xếp hàng

  • 2

    獅子聽從馴獸師的指揮。

    shīzi tīngcóng xùn shòu Shī de zhǐhuī。

    Sư tử tuân theo lệnh của người huấn luyện

  • 3

    把指揮刀和匕首都戴上,熱帶叢林很危險。

    bǎ zhǐhuī dāo hé bǐshǒu dōu dàishang, rèdài cónglín hěn wēixiǎn。

    Hãy đeo dao phay và dao nhỏ, rừng nhiệt đới rất nguy hiểm

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

指挥 nghĩa là gì? · Kaori Dict