字義Nghĩa
dẫn dắtmáy dịch
huīHUY
- 1.vẫy
- 2.vung
- 3.chỉ huy
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Dẫn quân đội bằng tay tay
組詞Từ chứa chữ này
- 揮舞vung
- 揮之不去không thể thoát khỏi
- 揮灑rơi, rắc
- 揮霍phung phí tiền
- 揮別vẫy tay chào tạm biệt
- 揮動vẫy cái gì đó
- 揮師chỉ huy quân đội
- 揮戈khua giáo
- 揮手vẫy tay
- 揮斥quở trách
- 發揮phát huy
- 指揮chỉ huy
- 揮桿vung gậy (golf)
- 揮毫viết hoặc vẽ bằng bút lông
- 揮汗đổ mồ hôi đầm đìa
- 揮淚rơi lệ