字義Nghĩa
quân đội, quân sựmáy dịch
jūnQUÂN
- 1.(hình thức kết hợp) quân đội
- 2.quân sự
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
binh sĩ 冖 (biến dạng 力) trong xe 車
組詞Từ chứa chữ này
- 軍人quân nhân
- 軍隊lực lượng vũ trang; quân đội
- 軍事công việc quân sự
- 軍艦tàu chiến
- 軍官sĩ quan (quân đội)
- 軍師
- 軍閥quân phiệt
- 軍士lính
- 軍營doanh trại
- 軍政quân đội và chính quyền
- 冠軍nhà vô địch
- 亞軍vị trí thứ hai (trong một cuộc thi thể thao)
- 將軍tướng
- 海軍hải quân
- 陸軍quân đội
- 空軍không quân