- 1.tàu chiến
- 2.tàu hải quân
- 3.LT:艘[sou1]

例句Câu ví dụ
- 1
海軍有很多軍艦。
hǎi jūn yǒu hěn duō jūn jiàn
Hải quân có nhiều tàu chiến
- 2
我們能看見遠去的軍艦。
wǒmen néng kànjiàn yuǎn qù de jūnjiàn。
Chúng ta có thể nhìn thấy chiếc tàu chiến đang rời xa

海軍有很多軍艦。
hǎi jūn yǒu hěn duō jūn jiàn
Hải quân có nhiều tàu chiến
我們能看見遠去的軍艦。
wǒmen néng kànjiàn yuǎn qù de jūnjiàn。
Chúng ta có thể nhìn thấy chiếc tàu chiến đang rời xa