學華語Kaori Dict

軍艦

giản thể: 军舰

jūnjiàn

ㄐㄩㄣ ㄐㄧㄢˋ

QUÂN HẠM

HSK 6TOCFL 7N
  1. 1.tàu chiến
  2. 2.tàu hải quân
  3. 3.LT:艘[sou1]

例句Câu ví dụ

  • 1

    海軍有很多軍艦。

    hǎi jūn yǒu hěn duō jūn jiàn

    Hải quân có nhiều tàu chiến

  • 2

    我們能看見遠去的軍艦。

    wǒmen néng kànjiàn yuǎn qù de jūnjiàn。

    Chúng ta có thể nhìn thấy chiếc tàu chiến đang rời xa

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

军舰 nghĩa là gì? · Kaori Dict