- 1.quân nhân
- 2.lính
- 3.nhân sự quân đội

例句Câu ví dụ
- 1
軍人要服從命令。
jūn rén yào fú cóng mìng lìng
Troop phải tuân thủ mệnh lệnh
- 2
鄰居是一位退休的軍人。
lín jū shì yī wèi tuì xiū de jūn rén
Người hàng xóm là một cựu quân nhân
- 3
他在電影里扮演一個軍人。
tā zài diàn yǐng lǐ bàn yǎn yī ge jūn rén
Anh ấy đóng vai một người lính trong phim
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.