學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
委以
委以
wěi
yǐ
[ㄨㄟˇ ㄧˇ]
UỶ DĨ
1.
(văn học) giao phó (nhiệm vụ); bổ nhiệm (vai trò)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
可以
kěyǐ
có thể
所以
suǒyǐ
vì vậy
以後
yǐhòu
sau
以前
yǐqián
trước đây
以及
yǐjí
cũng như
以為
yǐwéi
nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
以
yǐ
sử dụng
以上
yǐshàng
mức đó hoặc cao hơn
逐字解
Từng chữ trong từ
委
uỷ, uy
phái谴
以
dĩ
bằng cách
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
唯一
wéiyī
chỉ; duy nhất
位移
wèiyí
(hình học) độ dời (một đại lượng vectơ)
威儀
wēiyí
dáng vẻ uy nghi
尾翼
wěiyì
đuôi máy bay; lông vũ (của mũi tên); cánh (của tên lửa, rocket v.v.); cánh gió sau (của ô tô)
惟一
wéiyī
biến thể của 唯一[wei2 yi1]
衛衣
wèiyī
áo nỉ
記憶技巧
Mẹo nhớ
以
DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
委以 nghĩa là gì? · Kaori Dict