未娶
wèiqǔ
[ㄨㄟˋ ㄑㄩˇ]
VỊ THÚ
- 1.một người độc thân
- 2.một người đàn ông chưa kết hôn

例句Câu ví dụ
- 1
當且僅當一個人是個沒有結婚並可以結婚的男人,那個人是個未娶。
dāngqiějǐndāng yīgèrén shì gě méiyǒu jiéhūn bìng kěyǐ jiéhūn de nánrén, nàgèrén shì gě wèiqǔ。
Khi và chỉ khi một người là một người đàn ông chưa kết hôn và có thể kết hôn, thì người đó là một người chưa娶.
- 2
湯姆終身未娶。
Tāngmǔ zhōngshēn wèiqǔ。
Tom sống độc thân đến chết