字義Nghĩa
hiếmmáy dịch
xīHY
- 1.hy vọng
- 2.ngưỡng mộ
- 3.biến thể của 稀[xi1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
希 (会意。从巾,从爻,象做针线。巾”,丝织品,爻”,象针线交错。本义刺绣) 假借为稀”。稀少;罕见 希,罕也。--《尔雅》 怨是用希。又,十世希不失矣。--《论语·先进》。孔注少也” 祸希不及身。--《吕氏春秋·原乱》。注鲜也。” 鼓瑟希。--《论语·先进》 知我者希。--《老子》 朱华未希。--《文选·曹植·朔风诗》 明星晨未希。--鲍照《咏史诗》 有志乎古者希矣。--唐·韩愈《朱文公校昌黎先生集》 又如希姓(罕见的姓);希言(少言);希疏(稀少);希诧(媳惊奇);希媳儿(媳少见的 希xī ⒈盼望,期望~望。~冀。~准时。 ⒉少,通"稀"~罕。~有之物。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
字的故事Chuyện chữ
HI (希) – hy vọng: Tấm vải (布) dệt thưa nhìn xuyên qua được (乂) — hàng hiếm ít có, càng hiếm càng HI vọng, hy hữu.
組詞Từ chứa chữ này
- 希望hy vọng
- 希仁Xiren, biểu tự của Bao Zheng 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng với sự trung thực
- 希奇hiếm
- 希斯Heath (tên)
- 希洪Gijón (tiếng Asturias: Xixón), thành phố ở tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay
- 希爾Hill (tên)
- 希神thần thoại Hy Lạp
- 希罕biến thể của 稀罕[xi1 han5]
- 希臘Hy Lạp
- 希冀hy vọng (trang trọng)
- 南希Nancy
- 哈希băm (tin học)
- 喬希Josh hoặc Joshi (tên)
- 布希tương đương ở Đài Loan của 布什[Bu4 shi2]
- 幾希không nhiều
- 古希臘Hy Lạp cổ đại