學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

hiếmmáy dịch

HY

  1. 1.hy vọng
  2. 2.ngưỡng mộ
  3. 3.biến thể của 稀[xi1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

希 (会意。从巾,从爻,象做针线。巾”,丝织品,爻”,象针线交错。本义刺绣) 假借为稀”。稀少;罕见 希,罕也。--《尔雅》 怨是用希。又,十世希不失矣。--《论语·先进》。孔注少也” 祸希不及身。--《吕氏春秋·原乱》。注鲜也。” 鼓瑟希。--《论语·先进》 知我者希。--《老子》 朱华未希。--《文选·曹植·朔风诗》 明星晨未希。--鲍照《咏史诗》 有志乎古者希矣。--唐·韩愈《朱文公校昌黎先生集》 又如希姓(罕见的姓);希言(少言);希疏(稀少);希诧(媳惊奇);希媳儿(媳少见的 希xī ⒈盼望,期望~望。~冀。~准时。 ⒉少,通"稀"~罕。~有之物。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

HI (希) – hy vọng: Tấm vải (布) dệt thưa nhìn xuyên qua được (乂) — hàng hiếm ít có, càng hiếm càng HI vọng, hy hữu.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 希 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict